Tháng 4/2026, thị trường nội thất cao cấp tại TPHCM đang chứng kiến sự bùng nổ của các dòng tủ áo cánh kính khung nhôm mảnh. Tại Benluxury, chúng tôi nhận thấy nhu cầu về các dòng thanh nhôm cánh kính có độ thẩm mỹ cao, bề mặt anode mượt mà đang trở thành tiêu chuẩn bắt buộc cho các căn hộ chung cư và biệt thự hiện đại. Việc cập nhật giá thanh nhôm định kỳ là điều cần thiết để anh em xưởng nội thất, thợ thi công và các đơn vị thầu xây dựng có thể chủ động trong việc lập dự toán và báo giá cho khách hàng.
Với sự biến động nhẹ của thị trường nhôm thô đầu năm, Benluxury tiếp tục nỗ lực giữ mức giá thanh nhôm tủ áo cánh kính ổn định và minh bạch. Chúng tôi hiểu rằng, đối với một người thợ rành vật tư, thanh nhôm cánh tủ không chỉ đơn thuần là vật liệu xây dựng mà còn là linh hồn của bộ tủ áo, quyết định độ vận hành êm ái và vẻ đẹp sang trọng của toàn bộ không gian.
Bài viết này bao gồm:
- Bảng báo giá thanh nhôm cánh kính và thanh nhôm cánh tủ chi tiết theo từng hệ.
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thanh nhôm tủ áo cánh kính.
- Chính sách chiết khấu ưu đãi dành riêng cho đại lý và xưởng sản xuất tại TPHCM.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật gia công và đo đạc thực tế từ đội ngũ chuyên gia Benluxury.
Giá thanh nhôm được niêm yết dưới đây là giá tham khảo trong tháng 4/2026 (chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển tận công trình). Tùy vào độ dày thanh nhôm, màu sắc sơn phủ anode và khối lượng đơn hàng thực tế, Benluxury sẽ có những điều chỉnh phù hợp để tối ưu chi phí cho anh em đối tác.
Cập nhật bảng giá chi tiết hệ thanh nhôm cánh tủ áo mới nhất tháng 04/2026
Hệ thống thanh nhôm cánh tủ của chúng tôi được phân loại dựa trên độ dày, kiểu dáng tay nắm và công nghệ xử lý bề mặt. Dưới đây là bảng giá vật tư dành cho anh em xưởng tham khảo.
1. Giá thanh nhôm cánh kính tủ áo 20x45 có viền - Dành cho hệ tủ cửa lùa và cửa suốt cánh:
|
STT |
MÃ SP |
TÊN SP |
CHIỀU DÀI (mm) |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
1. HỆ NHÔM 20x45 CÓ VIỀN - TAY NẮM ÂM (DÀNH CHO HỆ TỦ CỬA LÙA) |
|||||
|
1 |
ACV-10-6M |
HỆ NHÔM 20x45 ĐEN MỜ - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
482,000/thanh |
|
2 |
KCV.45-10-6M |
6.000 |
Cây khung |
342,000/thanh |
|
|
3 |
ACV-6-6M |
HỆ NHÔM 20x45 VÀNG XƯỚC - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
530,000/thanh |
|
4 |
KCV.45-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
375,000/thanh |
|
|
5 |
A-20-6M |
HỆ NHÔM 20x45 ĐEN XƯỚC - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
792,000/thanh |
|
6 |
K45-20-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
7 |
ACV-12-6M |
HỆ NHÔM 20x45 HỒNG BÓNG - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
824,000/thanh |
|
8 |
KCV.45-12-6M |
6.000 |
Cây khung |
482,000/thanh |
|
|
9 |
ACV-13-6M |
HỆ NHÔM 20x45 HỒNG XƯỚC - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
845,000/thanh |
|
10 |
KCV.45-13-6M |
6.000 |
Cây khung |
503,000/thanh |
|
|
11 |
ACV-14-6M |
HỆ NHÔM 20x45 VÀNG BÓNG 18K - Tay nắm Âm |
6.000 |
Cây tay Âm liền khung |
856,000/thanh |
|
12 |
KCV.45-14-6M |
6.000 |
Cây khung |
503,000/thanh |
|
|
|
|||||
|
2. HỆ NHÔM 20x45 CÓ VIỀN - TAY NẮM C LIỀN KHUNG SUỐT CÁNH |
|||||
|
13 |
C.CV-10-6M |
HỆ NHÔM 20x45 ĐEN MỜ - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
391,000/thanh |
|
14 |
KCV.45-10-6M |
6.000 |
Cây khung |
342,000/thanh |
|
|
15 |
C.CV-6-6M |
HỆ NHÔM 20x45 VÀNG XƯỚC |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
428,000/thanh |
|
16 |
KCV.45-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
375,000/thanh |
|
|
17 |
C-20-6MC |
HỆ NHÔM 20x45 ĐEN XƯỚC - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
492,000/thanh |
|
18 |
K45-20-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
19 |
C.CV-12-6M |
HỆ NHÔM 20x45 HỒNG BÓNG - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
546,000/thanh |
|
20 |
KCV.45-12-6M |
6.000 |
Cây khung |
482,000/thanh |
|
|
21 |
C.CV-13-6M |
HỆ NHÔM 20x45 HỒNG XƯỚC - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
567,000/thanh |
|
22 |
KCV.45-13-6M |
6.000 |
Cây khung |
503,000/thanh |
|
|
23 |
C.CV-14-6M |
HỆ NHÔM 20x45 VÀNG BÓNG 18K - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
578,000/thanh |
|
24 |
KCV.45-14-6M |
6.000 |
Cây khung |
503,000/thanh |
|
|
|
|||||
2. Giá thanh nhôm cánh kính tủ áo 20x21
|
STT |
MÃ SP |
TÊN SP |
CHIỀU DÀI (mm) |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
1. HỆ NHÔM 20x21 - TAY NẮM C LIỀN KHUNG SUỐT CÁNH |
|||||
|
1 |
C20-10-6MV |
HỆ NHÔM 20x21 ĐEN MỜ - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
385,000/thanh |
|
2 |
K21-10-6M.V |
6.000 |
Cây khung |
300,000/thanh |
|
|
3 |
C20-6-6M |
HỆ NHÔM 20x21 VÀNG XƯỚC - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
439,000/thanh |
|
4 |
K21-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
332,000/thanh |
|
|
5 |
C21-20-6M |
HỆ NHÔM 20x21 ĐEN XƯỚC - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
556,000/thanh |
|
6 |
K21-20-6M |
6.000 |
Cây khung |
391,000/thanh |
|
|
7 |
C20-14-6M |
HỆ NHÔM 20x21 VÀNG BÓNG 18K - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
589,000/thanh |
|
8 |
K21-14-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
9 |
C20-12-6MC |
HỆ NHÔM 20x21 HỒNG BÓNG - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
567,000/thanh |
|
10 |
K21-12-6M |
6.000 |
Cây khung |
417,000/thanh |
|
|
11 |
C20-13-6M |
HỆ NHÔM 20x21 HỒNG XƯỚC - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
589,000/thanh |
|
12 |
K21-13-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
13 |
C20-15-6M |
HỆ NHÔM 20x21 TRẮNG SỮA - Tay nắm C |
6.000 |
Cây tay C liền khung |
535,000/thanh |
|
14 |
K21-15-6M |
6.000 |
Cây khung |
482,000/thanh |
|
|
2. HỆ NHÔM 20x21 - TAY NẮM VUÔNG LIỀN KHUNG SUỐT CÁNH |
|||||
|
15 |
VU-10-6MV |
HỆ NHÔM 20x21 ĐEN MỜ - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
375,000/thanh |
|
16 |
K21-10-6M.V |
6.000 |
Cây khung |
300,000/thanh |
|
|
17 |
VU-19-6M |
HỆ NHÔM 20x21 ĐEN XƯỚC BÓNG - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
535,000/thanh |
|
18 |
K21-19-6M |
6.000 |
Cây khung |
391,000/thanh |
|
|
19 |
VU-6-6M |
HỆ NHÔM 20x21 VÀNG XƯỚC - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
417,000/thanh |
|
20 |
K21-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
332,000/thanh |
|
|
21 |
VU-16-6M |
HỆ NHÔM 20x21 XÁM XƯỚC - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
460,000/thanh |
|
22 |
K21-16-6M |
6.000 |
Cây khung |
380,000/thanh |
|
|
23 |
VU-14-6M |
HỆ NHÔM 20x21 VÀNG BÓNG 18K - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
567,000/thanh |
|
24 |
K21-14-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
25 |
VU-12-6M |
HỆ NHÔM 20x21 HỒNG BÓNG - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
546,000/thanh |
|
26 |
K21-12-6M |
6.000 |
Cây khung |
417,000/thanh |
|
|
27 |
VU-13-6M |
HỆ NHÔM 20x21 HỒNG XƯỚC - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
567,000/thanh |
|
28 |
K21-13-6M |
6.000 |
Cây khung |
439,000/thanh |
|
|
29 |
VU-15-6M |
HỆ NHÔM 20x21 TRẮNG SỮA - Tay nắm Vuông |
6.000 |
Cây tay Vuông liền khung |
514,000/thanh |
|
30 |
K21-15-6M |
6.000 |
Cây khung |
482,000/thanh |
|
|
|
|||||
|
3. HỆ NHÔM 20x21 - TAY NẮM LIỀN KHUNG CNC (TAY VUÔNG) |
|||||
|
31 |
C18.VU-10-2M8 |
HỆ NHÔM 20x21 ĐEN MỜ - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
214,000/thanh |
|
32 |
C18.VU-10-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
316,000/thanh |
|
|
33 |
C10T.VU-10-21 C10P.VU-10-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
225,000/thanh |
|
|
34 |
K21-10-6M.V |
6.000 |
Cây khung |
300,000/thanh |
|
|
35 |
C18.VU-6-1Đ |
HỆ NHÔM 20x21 VÀNG XƯỚC - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
235,000/thanh |
|
36 |
C18.VU-6-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
326,000/thanh |
|
|
37 |
C10T.VU-6-3M C10P.VU-6-3M |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
246,000/thanh |
|
|
38 |
K21-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
332,000/thanh |
|
|
39 |
C18.VU-2-1Đ |
HỆ NHÔM 20x21 XÁM CHÌ - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
268,000/thanh |
|
40 |
C18.VU-2-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
337,000/thanh |
|
|
41 |
C10T.VU-2-21 C10P.VU-2-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
278,000/thanh |
|
|
42 |
K.CNC21-2-3M5 |
3.500 |
Cây khung |
310,000/thanh |
|
|
43 |
C18.VU-19-1Đ C18.VU-16-1Đ |
Hệ NHÔM 20x21 (Đen Xước Bóng, Xám Xước) - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
417,000/thanh |
|
44 |
C10T-19-3M C10P-19-3M C10T-16-3M C10P-16-3M |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
445,000/thanh |
|
|
45 |
K21-19-3M |
3.000 |
Cây khung |
389,000/thanh |
|
|
46 |
K.CNC21-16-3M5 |
3.500 |
Cây khung |
454,000/thanh |
|
|
47 |
C18.VU-12-1Đ |
Hệ NHÔM 20x21 HỒNG BÓNG - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
396,000/thanh |
|
48 |
C18.VU-12-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
503,000/thanh |
|
|
49 |
C10T.VU-12-21 C10P.VU-12-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
407,000/thanh |
|
|
50 |
K21-12-3M5 |
3.500 |
Cây khung |
396,000/thanh |
|
|
51 |
K21-12-3M |
3.000 |
Cây khung |
342,000/thanh |
|
|
52 |
C18.VU-14-2M8 |
Hệ NHÔM 20x21 VÀNG BÓNG 18K - Tay nắm CNC (Tay Vuông) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
407,000/thanh |
|
53 |
C10T-14-3M C10P-14-3M |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
428,000/thanh |
|
|
54 |
K21-14-3M |
3.000 |
Cây khung |
332,000/thanh |
|
|
4. HỆ NHÔM 20x21 - TAY NẮM LIỀN KHUNG CNC (TAY VÁT) |
|||||
|
55 |
C18.VA-10-1Đ |
Hệ NHÔM 20x21 ĐEN MỜ - Tay nắm CNC (Tay Vát) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
289,000/thanh |
|
56 |
C18.VA-10-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
412,000/thanh |
|
|
57 |
C10T.VA-10-21 C10P.VA-10-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
310,000/thanh |
|
|
58 |
K21-10-6M.V |
6.000 |
Cây khung |
300,000/thanh |
|
|
59 |
C18.VA-6-1Đ |
Hệ NHÔM 20x21 VÀNG XƯỚC - Tay nắm CNC (Tay Vát) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
332,000/thanh |
|
60 |
C18.VA-6-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
428,000/thanh |
|
|
61 |
C10T.VA-6-21 C10P.VA-6-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
353,000/thanh |
|
|
62 |
K21-6-6M |
6.000 |
Cây khung |
332,000/thanh |
|
|
63 |
C18.VA-12-1Đ |
Hệ NHÔM 20x21 HỒNG BÓNG - Tay nắm CNC (Tay Vát) |
2.800 |
Cây tay nắm giữa 180mm |
407,000/thanh |
|
64 |
C18.VA-12-4Đ |
3.300 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 4 đoạn) |
514,000/thanh |
|
|
65 |
C10T.VA-12-21 C10P.VA-12-21 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
428,000/thanh |
|
|
66 |
K21-12-3M |
3.000 |
Cây khung |
342,000/thanh |
|
3. Giá thanh nhôm cánh kính cửa lùa
|
STT |
MÃ SP |
TÊN SP |
CHIỀU DÀI (mm) |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
1 |
KL-10-6M |
HỆ NHÔM LÙA SLIM TỦ ÁO - ĐEN MỜ |
6.000 |
Cây thanh đứng |
316,000/thanh |
|
2 |
VUL-10-6M |
6.000 |
Cây ngang trên dưới |
530,000/thanh |
|
|
3 |
KL-6-6M |
HỆ NHÔM LÙA SLIM TỦ ÁO - VÀNG XƯỚC |
6.000 |
Cây thanh đứng |
358,000/thanh |
|
4 |
VUL-6-6M |
6.000 |
Cây ngang trên dưới |
599,000/thanh |
|
|
5 |
KL-12-6M |
HỆ NHÔM LÙA SLIM TỦ ÁO - HỒNG BÓNG |
6.000 |
Cây thanh đứng |
471,000/thanh |
|
6 |
VUL-12-6M |
6.000 |
Cây ngang trên dưới |
786,000/thanh |
|
|
|
|||||
4. Giá thanh nhôm cánh kính 20x26 lề ẩn
|
STT |
MÃ SP |
TÊN SP |
CHIỀU DÀI (mm) |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
|
1. HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - TAY NẮM CNC |
|||||
|
1 |
C18-10-2Đ |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Đen Mờ - Tay nắm CNC Lề Ẩn |
3.000 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 2) |
728,000/thanh |
|
2 |
C10T-10-26 C10P-10-26 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
706,000/thanh |
|
|
3 |
KLA-10-3M |
3.000 |
Cây khung |
567,000/thanh |
|
|
4 |
TG.AN-10-3M |
3.000 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
578,000/thanh |
|
|
5 |
C18-6-2Đ |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Vàng Xước - Tay nắm CNC Lề Ẩn |
3.000 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 2) |
728,000/thanh |
|
6 |
C10T-6-26 C10P-6-26 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
706,000/thanh |
|
|
7 |
K.CNC26-6-3M |
3.000 |
Cây khung |
567,000/thanh |
|
|
8 |
TG.AN-6-3MV |
3.000 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
589,000/thanh |
|
|
9 |
C18-12-2Đ |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Hồng Bóng - Tay nắm CNC Lề Ẩn |
3.000 |
Cây tay nắm 180mm (1 cây 2) |
770,000/thanh |
|
10 |
C10T-12-26 C10P-12-26 |
3.000 |
Cây tay nắm CNC 1m |
770,000/thanh |
|
|
11 |
K.CNC26-12-3M5 |
3.500 |
Cây khung |
776,000/thanh |
|
|
12 |
TG.AN-12-3M5 |
3.500 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
813,000/thanh |
|
|
2. HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - TAY VUÔNG SUỐT CÁNH |
|||||
|
13 |
LEAN-10-3M |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Đen Mờ - Tay nắm Vuông suốt cánh |
3.000 |
Cây tay nắm Vuông liền khung suôt cánh |
674,000/thanh |
|
14 |
KLA-10-3M |
3.000 |
Cây khung |
567,000/thanh |
|
|
15 |
TG.AN-10-3M |
3.000 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
578,000/thanh |
|
|
16 |
LEAN-20-3M LEAN-21-3M |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Đen Xước Mờ, Champagne - Tay nắm suốt cánh |
3.000 |
Cây tay nắm Vuông liền khung suôt cánh |
696,000/thanh |
|
17 |
KLA-20-3M KLA-21-3M |
3.000 |
Cây khung |
589,000/thanh |
|
|
18 |
TG.AN-20-3M TG.AN-21-3M |
3.000 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
589,000/thanh |
|
|
19 |
LEAN-12-3M |
HỆ NHÔM LỀ ẨN 20x26 - Hồng Bóng - Tay nắm suốt cánh |
3.000 |
Cây tay nắm Vuông liền khung suốt cánh |
728,000/thanh |
|
20 |
K.CNC26-12-3M5 |
3.500 |
Cây khung |
776,000/thanh |
|
|
21 |
TG.AN-12-3M5 |
3.500 |
Cây thanh giằng gắn bản lề (18x45) |
813,000/thanh |
|
|
|
|||||
*Lưu ý:
- Đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT 10%
- Bảng giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển (Giao hàng tại kho).
- Bảng giá trên có giá trị cho đến khi có thông báo mới
Các yếu tố thực tế ảnh hưởng đến giá thanh nhôm tủ áo cánh kính tháng 4/2026
Trong quá trình tư vấn vật tư, Benluxury thường gặp câu hỏi tại sao cùng một mã thanh nhôm cánh kính nhưng đơn giá lại có sự chênh lệch. Dưới đây là những yếu tố kỹ thuật thực tế mà anh em thợ cần lưu ý:
- Thứ nhất là công nghệ xử lý bề mặt. Giá thanh nhôm sử dụng công nghệ xi mạ anode (Anodized) thường cao hơn so với sơn tĩnh điện thông thường. Tuy nhiên, đổi lại là độ bền màu vĩnh cửu, không bong tróc và cảm giác chạm rất mịn, đẳng cấp.
- Thứ hai là độ dày và cấu tạo khoang nhôm. Một thanh nhôm cánh tủ chất lượng phải có các đường gân tăng cứng bên trong để tránh tình trạng cánh tủ bị vặn hoặc xệ sau một thời gian sử dụng, đặc biệt là với các cánh tủ áo cao kịch trần.
- Thứ ba là nguồn gốc phôi nhôm. Tại Benluxury, chúng tôi sử dụng phôi nhôm nguyên chất, giúp quá trình cắt góc không bị ba-via, ke góc khít và chắc chắn, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của sản phẩm cuối cùng.
Tháng 4/2026, với sự cạnh tranh ngày càng cao của ngành nội thất, việc lựa chọn thanh nhôm cánh tủ áo chất lượng với mức giá hợp lý chính là chìa khóa để anh em xưởng giữ chân khách hàng. Benluxury cam kết mang đến những dòng thanh nhôm cánh kính không chỉ đẹp về mẫu mã mà còn đảm bảo độ bền cơ học cao nhất.
Để nhận bảng giá thanh nhôm chi tiết và báo giá thanh nhôm tủ áo cánh kính theo đúng bản vẽ dự án, quý anh chị đừng ngần ngại liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
>>> Xem thêm:
- Dự Án Hoàn Thiện Hệ Tủ Áo Cánh Kính Tay Nắm CNC Vát Tại Tân Phú - HCM
- Những Ai KHÔNG Nên Dùng Thanh Nhôm Cánh Kính Trong Thiết Kế Nội Thất?
Anh chị xưởng nội thất, thợ thi công hoặc đại lý cần cập nhật giá thanh nhôm tháng 4/2026 mới nhất? Liên hệ ngay với Benluxury qua hotline hoặc inbox để được tư vấn miễn phí, nhận mẫu thanh nhôm cánh tủ thực tế và hỗ trợ kỹ thuật gia công nhanh nhất tại TPHCM. Để lại thông tin dự án bên dưới, đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẽ phản hồi và báo giá sơ bộ trong vòng 30 phút!










